cát cứ

  1. (arch.) se tailler une portion du territoire
    • Chúa phong kiến cát cứ mỗi người một nơi
      les seigneurs féodaux se taillaient chacun une portion du territoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cát cứ"

cát cứ
Thời kỳ loạn lạc, nhiều thế lực địa phương nổi lên cát cứ.